Bảng IPA

Luyện phát âm tiếng Anh với các ví dụ âm thanh thực tế. Nhấn vào bất kỳ ký hiệu nào để nghe âm thanh

Nguyên âm đơn

Nguyên âm đôi

Nguyên âm r-colored

Phụ âm

Chỗ được đánh dấu là những âm khó đối với người học không phải bản ngữ

Luyện phát âm

Nguyên âm đơn
0/5
  • /flis/
  • /si/
  • /məˈʃin/
  • /mit/
  • /bid/
0/5
  • /kɪt/
  • /bɪt/
  • /ˈlɪmɪt/
  • /mɪlk/
  • /ˈbɪzi/
0/5
  • /drɛs/
  • /bɛd/
  • /ˈmɛni/
  • /sɛd/
  • /frɛnd/
0/5
  • /træp/
  • /kæt/
  • /bæk/
  • /læf/
  • /dæns/
0/5
  • /ˈkɑmə/
  • /ˈsoʊfə/
  • /əˈbaʊt/
  • /bəˈnænə/
  • /ˈtʃaɪnə/
0/5
  • /strʌt/
  • /kʌp/
  • /lʌv/
  • /sʌn/
  • /lʌk/
0/5
  • /bɜrd/
  • /wɜrd/
  • /tɜrn/
  • /ɡɜrl/
  • /lɜrn/
0/5
  • /ˈbʌɾər/
  • /ˈtitʃər/
  • /ˈkʌlər/
  • /ˈdɑktər/
  • /ˈsɪstər/
0/5
  • /mɔr/
  • /fɔr/
  • /dɔr/
  • /nɔrθ/
  • /bɔrn/
0/5
  • /kɑr/
  • /hɑrd/
  • /stɑrt/
  • /fɑr/
  • /ˈmɑrkət/
0/5
  • /ɡus/
  • /fud/
  • /rud/
  • /blu/
  • /ʃu/
0/5
  • /fʊt/
  • /ɡʊd/
  • /pʊt/
  • /kʊd/
  • /wʊd/
0/5
  • /θɔt/
  • /lɔ/
  • /dʒɔ/
  • /kɔt/
  • /hɔk/
0/5
  • /lɑt/
  • /ˈfɑðər/
  • /stɑrt/
  • /pɑm/
  • /spɑ/
Nguyên âm đôi
0/5
  • /praɪs/
  • /taɪm/
  • /maɪl/
  • /kaɪt/
  • /faɪnd/
0/5
  • /maʊθ/
  • /naʊ/
  • /haʊs/
  • /saʊnd/
  • /klaʊd/
0/5
  • /tʃɔɪs/
  • /bɔɪ/
  • /tɔɪ/
  • /vɔɪs/
  • /bɔɪl/
0/5
  • /feɪs/
  • /deɪ/
  • /meɪk/
  • /reɪn/
  • /leɪt/
0/5
  • /ɡoʊt/
  • /noʊ/
  • /hoʊm/
  • /boʊt/
  • /roʊd/
0/5
  • /nɪr/
  • /ɪr/
  • /bɪr/
  • /wɪrd/
  • /aɪˈdɪr/
0/5
  • /skwɛr/
  • /hɛr/
  • /kɛr/
  • /bɛr/
  • /whɛr/
0/5
  • /kjʊr/
  • /tʊr/
  • /pjʊr/
  • /ʃʊr/
  • /sɪˈkjʊr/
Phụ âm
0/5
  • /pɪn/
  • /ˈpeɪpər/
  • /ˈhæpi/
  • /kæp/
  • /ˈoʊpən/
0/5
  • /tɛn/
  • /taɪm/
  • /ˈwɔtər/
  • /ˈsɪti/
  • /ˈleɪtər/
0/5
  • /kæt/
  • /kɑr/
  • /bæk/
  • /keɪk/
  • /wɔk/
0/5
  • /sɪp/
  • /si/
  • /bʌs/
  • /ˈlɛsən/
  • /klæs/
0/5
  • /ʃɪp/
  • /ʃi/
  • /bæʃ/
  • /ˈfæʃən/
  • /ˈneɪʃən/
0/5
  • /mæn/
  • /seɪm/
  • /ˈsʌmər/
  • /rum/
  • /hoʊm/
0/5
  • /noʊ/
  • /naɪn/
  • /nɪr/
  • /naɪt/
  • /ˈɛni/
0/5
  • /lɪp/
  • /laɪt/
  • /flaɪ/
  • /kɔl/
  • /wɛl/
0/5
  • /tʃɪn/
  • /tʃɜrtʃ/
  • /ˈtitʃər/
  • /tʃuz/
  • /rɪtʃ/
0/5
  • /dʒɪn/
  • /dʒʌdʒ/
  • /dʒʌmp/
  • /ˈdʒænjuˌɛri/
  • /lɑrdʒ/
0/5
  • /bɪn/
  • /bɪg/
  • /ˈbeɪbi/
  • /kæb/
  • /ˈteɪbəl/
0/5
  • /dɛn/
  • /dɔg/
  • /dɛsk/
  • /roʊd/
  • /ˈrɛdi/
0/5
  • /ɡæp/
  • /ɡoʊ/
  • /ɡeɪm/
  • /flæg/
  • /bɪg/
0/5
  • /fæn/
  • /ˈkɔfi/
  • /lif/
  • /faɪnd/
  • /feɪs/
0/5
  • /væn/
  • /hæv/
  • /muv/
  • /ˈvɛri/
  • /lʌv/
0/5
  • /θɪn/
  • /θɪŋk/
  • /bæθ/
  • /boʊθ/
  • /ˈɔθər/
0/5
  • /ðɪs/
  • /ðæt/
  • /ˈmʌðər/
  • /brið/
  • /ðoʊ/
0/5
  • /zɪp/
  • /zu/
  • /ˈmjuzɪk/
  • /ˈbɪzi/
  • /noʊz/
0/5
  • /ˈvɪʒən/
  • /ˈmɛʒər/
  • /dɪˈsɪʒən/
  • /beɪʒ/
  • /ˈliʒər/
0/5
  • /hæt/
  • /hoʊm/
  • /əˈhɛd/
  • /bɪˈhaɪnd/
  • /hɛˈloʊ/
0/5
  • /sɪŋ/
  • /sɔŋ/
  • /lɔŋ/
  • /ˈfɪŋɡər/
  • /strɔŋ/
0/5
  • /rʌn/
  • /rɛd/
  • /raɪt/
  • /ˈvɛri/
  • /traɪ/
0/5
  • /jɛs/
  • /ˈjɛloʊ/
  • /ˈjɛstərdeɪ/
  • /ˈmjuzɪk/
  • /juz/
0/5
  • /wi/
  • /ˈwɔtər/
  • /əˈweɪ/
  • /wik/
  • /ˈwɪndoʊ/
0/5
  • /ˈbʌɾər/
  • /ˈsɪɾi/
  • /ˈlɛɾər/
  • /ˈbɛɾər/
  • /ˈsæɾərdeɪ/

Hệ IPA đang dùng trên nền tảng

Tiếng Anh được nói với nhiều giọng khác nhau trên thế giới. Mặc dù giọng nói có sự khác biệt, hệ thống âm vị chủ yếu là giống nhau. Để việc học phát âm dễ dàng hơn, chúng tôi sử dụng hai hệ thống IPA được chấp nhận rộng rãi:

  • IPA Mỹ (GA) được sử dụng cho các bài viết từ Mỹ, Việt Nam và các bài viết theo Chủ đề.

  • IPA Anh (RP) được sử dụng cho các bài viết từ Úc.

Hiện tại VicaTalk dùng các quy ước IPA tổng quát sau cho nội dung hướng dẫn phát âm:

  • General American (GA): dùng /ə/ cho âm schwa, /ər/ cho nguyên âm r-colored có trọng âm, và /ɜr/ khi cần trong ví dụ từ điển.

  • Received Pronunciation (RP): dùng /ə/ cho âm schwa, /ɜː/ cho nguyên âm NURSE có trọng âm, với cách xử lý không phát âm /r/ ở vị trí cuối âm tiết.

Các phiên âm này được tối ưu cho độ rõ ràng và tính nhất quán khi học, nên có thể hơi khác một số từ điển.

Ghi nguồn SVG

Các biểu đồ IPA dạng SVG trên trang này lấy từ Wikimedia Commons. Chúng tôi dùng trong ứng dụng với hành vi phát âm tương tác.